Van cắm bằng thép không gỉ
Thép không gỉ là một nhóm hợp kim gốc sắt có hàm lượng crôm tối thiểu khoảng 11,1%, một thành phần giúp ngăn chặn quá trình gỉ sét của sắt và mang lại tính năng chịu nhiệt. JST không chỉ sản xuất các loại van nút làm từ vật liệu đặc biệt, mà còn sản xuất van nút bằng thép không gỉ, thường được sử dụng trong các ứng dụng có mức độ ăn mòn không cao.
Mô tả
Stainless Steel Plug Valves Structure Feature:
| Size | ½” to 24″ |
| ASME Class | Class 150 to 600 |
| Design Standard | API 599, ASME B 16.34 |
| Casting | Investment Casting, Sand Casting |
>
| NO. | Part Name | Material |
| 1 | Body | ASTM A351-CF8, CF8M, CF3, CF3M |
| 2 | Sleeve | PTFE |
| 3 | Plug | ASTM A351-CF8, CF8M, CF3, CF3M |
| 4 | Gasket | Flexible graphite + Stainless Steel, PTFE |
| 5 | Adjusting Gasket | ASTM A182-F304, F316, F321, F304L, F316 |
| 6 | Cover | ASTM A351-CF8, CF8M, CF3, CF3M |
| 7 | Adjusting Bolt | ASTM A193-B7, A320-B8, A193-B8M |
| 8 | Nut | ASTM A194-2H, A194-8, A194-8M |
| 9 | Bolt | ASTM A193-B7, A320-B8, A193-B8M |
| 10 | Wrench | ASTM A182-F6a |
>
Remarks Of Stainless Steel Plug Valves
The materials of the parts and sizes of flanges can be reasonably configured according to the actual operation condition of the requirements of the customers, so as to meet the various needs of engineering.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.