Van xả Hastelloy
Hastelloy là một hợp kim niken-molypden. Hợp kim này có hàm lượng carbon cực thấp và hàm lượng cao các nguyên tố Ni, Mo và Cr, thuộc nhóm vật liệu chống ăn mòn và chịu nhiệt độ cao.
Có nhiều loại Hastelloy khác nhau, trong đó phần lớn là các hợp kim niken-crom-molypden. Mỗi loại trong số này đều được tối ưu hóa cho một mục đích cụ thể, nhưng tất cả đều có khả năng chống ăn mòn rất cao.
Các hợp kim HASTELLOY chống ăn mòn được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp chế biến hóa chất. Nhờ khả năng hoạt động đáng tin cậy, các hợp kim này ngày càng được ưa chuộng và ứng dụng ngày càng rộng rãi trong các lĩnh vực năng lượng, y tế và môi trường, dầu khí, dược phẩm, cũng như trong ngành khử lưu huỳnh khí thải.
Mô tả
Material Features Of Hastelloy Discharge Valves
Excellent corrosion resistance in the strong corrosion oxidative and the reducible acid medium.
Hastelloy Discharge Valves Type
Upward discharge valves design Features
- The gasket is placed in the concave groove of the valve body, the gasket can keep the elasticity for a long time and the sealing is reliable.
- Integral forging valve core design, with better strength.
- Enlarge the size of the stem and connection rod made the valves more stable and firm.
- Waist drum structure valve bodies have good streamline, it can increase flow capacity and reduce medium deposition.
- Spring-loaded packing design provides more reliable sealing and realize packing seal online adjustment
- Valve core have a guide device to protect the stem from deviation
Parts & Material
| No. | Part Name | Material |
| 1 | Disc | Hastelloy |
| 2 | Disc bonnet | Hastelloy |
| 3 | Seat | Hastelloy |
| 4 | Gasket | Hastelloy+Graphite |
| 5 | Body | Hastelloy |
| 6 | Stem | Hastelloy |
| 7 | Packing | Graphite |
| 8 | Gland bushing | Hastelloy |
| 9 | Stud | 304 |
| 10 | Hex nut | 304 |
| 11 | Prop | 304 |
| 12 | Guide plate | 304 |
| 13 | Screw | 304 |
| 14 | Stem nut | DAL9-4 |
| 15 | Support seat | 304 |
>








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.