Van bướm

  • Duplex Butterfly Valves

    Van bướm hai chiều

    Van bướm duplex có khả năng chống ăn mòn tốt và độ bền cao nhờ đặc tính vật liệu của chúng. Loại thép được gọi là “thép không gỉ duplex” là loại thép ferit và austenit, mỗi loại chiếm khoảng một nửa trong cấu trúc tinh thể của nó. Ngay cả với một lượng nhỏ, nó cũng không kém hơn so với loại 30%. Do thép không gỉ duplex chứa cả các thành phần ferit và austenit, nên nó sở hữu những ưu điểm như độ bền cao và khả năng chống ăn mòn do ứng suất clorua mà thép không gỉ ferit có, cùng với độ dẻo dai và khả năng hàn tốt mà thép không gỉ austenit có.

    Van thép hai lớp có khả năng chống ăn mòn do clorua, ăn mòn khe hở và ăn mòn do ứng suất cực kỳ vượt trội; đồng thời sở hữu độ bền cơ học cao, khả năng chịu mài mòn tốt và tính chất chống ăn mòn do ma sát cao – những ưu điểm mà thép không gỉ không thể sánh kịp.

  • Hastelloy Butterfly Valves

    Van bướm Hastelloy

    Đặc tính chống ăn mòn của van dòng Hastelloy B: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường axit có khả năng khử, chẳng hạn như axit clohydric, axit sunfuric và axit photphoric.

  • Inconel Butterfly Valves

    Van bướm Inconel

    Inconel là một loại “hợp kim siêu bền” đôi khi được sử dụng để chế tạo van xả nhờ độ bền nhiệt độ cao vượt trội. Trong hợp kim Inconel, hàm lượng niken cao hơn nhiều so với thép không gỉ, khả năng chống ăn mòn do sunfua kiềm tốt hơn thép không gỉ, và khả năng chống ăn mòn ở nhiệt độ cao cũng tốt hơn.

  • Monel Butterfly Valves

    Van bướm Monel

    Đặc tính chống ăn mòn của van bướm Monel: Sản phẩm này có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời trong môi trường axit loãng và chịu được sự ăn mòn của dung dịch axit flohydric ở mọi nồng độ.

  • NAB C95800 Butterfly Valves

    Van bướm NAB C95800

    Van bằng hợp kim đồng-nhôm-niken (NAB) phù hợp với nhiều ứng dụng liên quan đến nước biển, đặc biệt là trong các ứng dụng áp suất thấp. Loại van phổ biến nhất làm từ NAB là van bướm cỡ lớn, được trang bị thân van bằng NAB và bộ phận bên trong bằng Monel, đây là giải pháp thay thế rẻ hơn nhiều so với van làm hoàn toàn bằng Monel.

  • Nickel Butterfly Valves

    Van bướm bằng niken

    Van bướm bằng niken giúp đảm bảo van đường ống hoạt động an toàn, đáng tin cậy và ổn định trong thời gian dài, ngay cả trong môi trường ăn mòn khắc nghiệt nhất.

  • Stainless Steel Butterfly Valves

    Van bướm bằng thép không gỉ

    Van bướm bằng thép không gỉ mang lại trọng lượng nhẹ cho các ứng dụng với chi phí thấp; van bướm hiệu suất cao của jst có kích thước từ 2″ đến 100″.

  • Super Austenitic Butterfly Valves

    Van bướm siêu austenit

    Thép không gỉ austenit siêu bền có khả năng chống ăn mòn cao hơn so với các loại thép không gỉ duplex, do hàm lượng hợp kim của nó cao hơn.

  • Tantalum Butterfly Valves

    Van bướm tantali

    Được sử dụng trong ngành công nghiệp hóa chất nhờ khả năng chống ăn mòn (đặc biệt là axit sunfuric) và chịu nhiệt, tantali hầu như không bị ảnh hưởng bởi sự tấn công hóa học của các axit ở nhiệt độ dưới 150°C.

    Loại: Ta, Ta pur (99,85 % tối thiểu), Ta-2, 5%W (KBI 6); Ta-10%W (KBI 10)

  • Titanium Butterfly Valves

    Van bướm titan

    Van bướm titan của JST có thể được sản xuất dưới dạng đúc hoặc rèn. Gần đây, JST đã cung cấp số lượng lớn van bướm titan rèn cho các dự án khai thác mỏ và khử muối. Van bướm titan thường có kiểu dáng dạng wafer hoặc lug. Tuy nhiên, việc sử dụng van bướm có mặt bích trong các ứng dụng đòi hỏi hiệu suất cao cũng không phải là hiếm. Van bướm titan của JST thường sử dụng các loại titan phổ biến như Grade 2, Gr.3, Gr.5, Gr.7 và Gr.12.

  • Zirconium Butterfly Valves

    Van bướm bằng zirconium

    Zirconium là một kim loại quý và giá thành tương đối đắt đỏ. Tuy nhiên, nhờ những đặc tính vật lý và hóa học độc đáo cùng khả năng chống ăn mòn vượt trội, zirconium không thể bị thay thế trong các ứng dụng chuyên ngành như công nghiệp hạt nhân, hàng không, hàng không dân dụng và công nghiệp hóa chất. Chất liệu này được sử dụng rộng rãi trong công nghệ an toàn đường ống để đảm bảo hoạt động lâu dài, ổn định và đáng tin cậy.